Chuyển đến nội dung
九边形九邊形

jiǔbiānxíng

Hán Việt: CỬU BIÊN HÌNH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình cửu giác
  2. hình chín cạnh

Ví dụ

  1. 老师教我们画一个正九边形。

    Lǎoshī jiào wǒmen huà yí gè zhèngjiǔbiānxíng.Thầy giáo dạy chúng tôi vẽ một hình cửu giác đều.

  2. 九边形的内角和是一千二百六十度。

    Jiǔbiānxíng de nèijiǎohé shì yìqiān èrbǎi liùshí dù.Tổng các góc trong của hình cửu giác là 1260 độ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正九边形 zhèngjiǔbiānxínghình cửu giác đều
  • 九边形内角 jiǔbiānxíng nèijiǎogóc trong hình cửu giác
  • 画九边形 huà jiǔbiānxíngvẽ hình chín cạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有九条边的多边形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

正 + 九边形

hình cửu giác đều. VD: 这是一个正九边形。– Đây là một hình cửu giác đều.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

九
边
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1