1Danh từ
- kho sách
- kho lưu trữ sách
Ví dụ
Túshūguǎn de dìxiàshì shì yí gè jùdà de shūkù.
Tầng hầm của thư viện là một kho sách khổng lồ.
Pǔtōng dúzhě wèijīng yǔnxǔ bùnéng jìnrù nèibù shūkù.
Bạn đọc thông thường nếu không được phép thì không thể vào kho sách nội bộ.
Shūkù lǐ bìxū bǎochí shìyí de wēndù hé shīdù.
Trong kho sách phải duy trì nhiệt độ và độ ẩm thích hợp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专供收藏和保存大量图书的房间或建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 书库 + 里/中 + 动词
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động đọc, tra cứu hoặc bảo quản sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
