Chuyển đến nội dung
库庫

kù

Hán Việt: KHỐ

HSK5Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. kho
  2. kho chứa

Ví dụ

  1. 货物已经存入仓库了。

    Huòwù yǐjīng cún rù cāngkù le.

    Hàng hóa đã được cất vào kho rồi.

  2. 请把车停在车库里。

    Qǐng bǎ chē tíng zài chēkù lǐ.

    Xin hãy đỗ xe ở trong gara.

  3. 我们公司建立了客户数据库。

    Wǒmen gōngsī jiànlì le kèhù shùjùkù.

    Công ty chúng tôi đã xây dựng cơ sở dữ liệu khách hàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 仓库 cāngkùnhà kho
  • 车库 chēkùgara để xe
  • 数据库 shùjùkùcơ sở dữ liệu
  • 水库 shuǐkùhồ chứa nước
  • 出库 chūkùxuất kho
  • 入库 rùkùnhập kho

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

储藏白物或停放车辆等的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

入库 / 出库

Hành động nhập vào hoặc đưa hàng hóa ra khỏi kho. VD: 这批货物今天必须入库。– Lô hàng này hôm nay nhất định phải nhập kho.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

库

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “库” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1