1Danh từ
- kho
- kho chứa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
储藏白物或停放车辆等的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
入库 / 出库
Hành động nhập vào hoặc đưa hàng hóa ra khỏi kho. VD: 这批货物今天必须入库。– Lô hàng này hôm nay nhất định phải nhập kho.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “库” 16
- 车库chēkù XA KHỐgara; nhà để xeHSK5
- 仓库cāngkù THƯƠNG KHỐnhà kho; kho hàng; kho chứaHSK6
- 水库shuǐkù THỦY KHỐhồ chứa nước; thủy khốHSK6
- 国库guókù QUỐC KHỐkho bạc nhà nước; ngân khố quốc giaHSK6
- 机库jīkù CƠ KHỐnhà để máy bay; hang-gaHSK6
- 宝库bǎokù BẢO KHỐkho báu; kho tàngHSK7–9
- 库存kùcún KHỐ TỒNhàng tồn kho; kho lưu trữ; lưu khoHSK7–9
- 库房kùfáng KHỐ PHÒNGkho; nhà kho; phòng kho
- 库仑kùlún KHỐ LUÂNcu-lông (Coulomb, đơn vị đo điện lượng)
- 书库shūkù THƯ KHỐkho sách; kho lưu trữ sách
- 血库xuèkù HUYẾT KHỐngân hàng máu; kho máu
- 国库券guókùquàn QUỐC KHỐ KHOÁNtrái phiếu kho bạc; công trái kho bạcHSK6
- 军火库jūnhuǒkù QUÂN HỎA KHỐkho vũ khí; kho quân hỏaHSK6
- 数据库shùjùkù SỐ CỨ LIỆU KHỐcơ sở dữ liệuHSK7–9
- 弹药库dànyàokùkho đạn; kho đạn dược
- 库鲁病kùlǔbìng KHỐ LỖ BỆNHbệnh Kuru (bệnh thoái hóa thần kinh do prion)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
