1Danh từ
- cái chặn sách
- thanh chặn sách
Ví dụ
Tā mǎi le yí duì kě'ài de jīnshǔ shūdǎng fàng zài shūzhuō shang.Anh ấy mua một cặp chặn sách bằng kim loại rất dễ thương đặt trên bàn học.
Rúguǒ méiyǒu shūdǎng, jiàzi shang de shū hěn róngyì dǎo xiàlai.Nếu không có thanh chặn sách, sách trên giá rất dễ bị đổ xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放在成排直立的书籍两端以防倒塌的用品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 书挡 + 把书挡住/固定
Dùng chặn sách để cố định hàng sách. VD: 用书挡把这排书固定好。– Dùng chặn sách cố định hàng sách này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
