1Danh từ
- thư pháp
- nghệ thuật viết chữ
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù liànxí Zhōngguó shūfǎ.
Anh ấy từ nhỏ đã luyện tập thư pháp Trung Hoa.
Qiáng shang guà zhe yì fú míngjiā shūfǎ.
Trên tường treo một bức thư pháp của danh gia.
Xuéxí shūfǎ xūyào nàixīn hé yìlì.
Học thư pháp cần sự kiên nhẫn và nghị lực.
Wǒ xiǎng xuéxí Zhōngguó shūfǎ.
Tôi muốn học thư pháp Trung Quốc.
Wǒ xiǎng xué Zhōngguó shūfǎ.
Tôi muốn học thư pháp Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文字书写的艺术,特指用毛笔写汉字的艺术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
练习 / 欣赏 + 书法
Luyện tập hoặc thưởng thức nghệ thuật viết chữ. VD: 他喜欢欣赏中国书法。– Anh ấy thích thưởng thức thư pháp Trung Hoa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
