1Danh từ
- thẻ đánh dấu trang sách
- bookmark
Ví dụ
Tā zài shū zhōng fàng le yì zhāng jīngzhì de shūqiān.
Anh ấy kẹp một chiếc thẻ đánh dấu sách tinh xảo vào trong sách.
Zhè shì wǒ sòng gěi nǐ de yèmài shūqiān.
Đây là chiếc thẻ đánh dấu sách bằng gân lá mà tôi tặng bạn.
Liúlǎnqì lǐ kěyǐ shōucáng hěn duō wǎngyè shūqiān.
Trong trình duyệt có thể lưu lại nhiều dấu trang web.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为便于阅读而夹在书里作记号的小片,多用纸、塑料、金属等制成;也指浏览器的网页收藏标志。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 书签 + 夹在 + sách/trang
Kẹp thẻ đánh dấu sách vào nơi nào đó. VD: 请把书签夹在第十页。– Xin hãy kẹp thẻ đánh dấu trang vào trang 10.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
