Chuyển đến nội dung
买下買下

mǎixià

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. mua lại
  2. mua đứt
  3. tậu được

Ví dụ

  1. 他攒了五年钱,终于买下了这套房子。

    Tā zǎnle wǔ nián qián, zhōngyú mǎixiàle zhè tào fángzi.Anh ấy tích cóp 5 năm tiền, cuối cùng đã mua được căn nhà này.

  2. 她很喜欢这幅画,决定买下它。

    Tā hěn xǐhuan zhè fú huà, juédìng mǎixià tā.Cô ấy rất thích bức tranh này nên quyết định mua lại nó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 买下房子 mǎixià fángzimua lại căn nhà
  • 买下产权 mǎixià chǎnquánmua lại quyền sở hữu
  • 决定买下 juédìng mǎixiàquyết định mua lấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过付钱购买并拥有所有权。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

买下 + tân ngữ (tài sản/hàng hoá)

mua được hoặc quyết định sở hữu thứ gì đó có giá trị. VD: 他买下了一辆新车。– Anh ấy đã tậu một chiếc xe mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

买
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1