1Động từ
- mua
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拿钱换东西。
Ghi chú: Động từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买 + Tân ngữ (đồ vật)
biểu thị hành động dùng tiền để mua đồ vật. VD: 我买苹果。– Tôi mua táo.
Chủ ngữ + (是) + [thời gian / địa điểm / cách thức / mục đích...] + Động từ + 的
Cấu trúc “是……的” dùng để nhấn mạnh các chi tiết liên quan đến một hành động đã xảy ra trong quá khứ như: thời gian, địa điểm, phương thức di chuyển, mục đích, người thực hiện... Trong câu khẳng định và câu hỏi, có thể lược bỏ “是”; nhưng trong câu phủ định bắt buộc phải dùng “不是……的” (không được lược bỏ “是”).
我们是来旅游的。 – Chúng em đến đây để đi du lịch ạ.
Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “买” 12
- 买下mǎixiàmua lại; mua đứt; tậu đượcHSK3
- 购买gòumǎi CẤU MÃImua; mua sắmHSK4
- 买卖mǎimai MÃI MẠIviệc buôn bán; kinh doanh; món hàng buôn bánHSK5
- 买断mǎiduàn MÃI ĐOẠNmua đứt; mua bao trọn (bản quyền, quyền khai thác); trả trợ cấp một lần để chấm dứt hợp đồng lao độngHSK6
- 收买shōumǎi THU MÃImua chuộc; thu muaHSK7–9
- 买回mǎihuí MÃI HỒImua về; chuộc lại; mua lại
- 买价mǎijià MÃI GIÁgiá mua vào; giá mua
- 买进mǎijìn MÃI TIẾNmua vào; mua nhập
- 买通mǎitōngmua chuộc; đút lót
- 买东西mǎidōngxi MÃI ĐÔNG TÂYmua đồ; mua sắmHSK1
- 做买卖zuòmǎimài TỐ MÃI MẠIbuôn bán; làm ăn kinh doanh
- 强买强卖qiǎngmǎiqiǎngmàiép mua ép bán; cưỡng bức mua bán
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
