1Danh từ
- giá mua vào
- giá mua
Ví dụ
Wǒmen nádào de mǎijià fēicháng huásuàn.
Giá mua mà chúng tôi nhận được rất có lợi.
Mǎijià hé màijià zhījiān yǒu wēixiǎo de chā'é.
Giữa giá mua và giá bán có một khoản chênh lệch nhỏ.
Jīntiān huángjīn de mǎijià bǐ zuótiān lüè yǒu shàngzhǎng.
Giá mua vàng hôm nay tăng nhẹ so với hôm qua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
买进货物或证券时所付出的价钱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 买价 + 成交
giao dịch, mua bán ở mức giá mua nào đó. VD: 双方以合理的买价达成协议。– Hai bên đạt thỏa thuận với mức giá mua hợp lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
