Chuyển đến nội dung
买进買進

mǎijìn

Hán Việt: MÃI TIẾN

1Động từ

  1. mua vào
  2. mua nhập

Ví dụ

  1. 趁股票价格下跌,他果断买进了一批。

    Chèn gǔpiào jiàgé xiàdiē, tā guǒduàn mǎijìn le yì pī.

    Nhân lúc giá cổ phiếu giảm, anh ấy đã dứt khoát mua vào một lượng lớn.

  2. 工厂最近买进了大量生产原材料。

    Gōngchǎng zuìjìn mǎijìn le dàliàng shēngchǎn yuáncáiliào.

    Nhà máy gần đây đã mua vào một lượng lớn nguyên liệu sản xuất.

  3. 投资者看好市场,纷纷买进黄金避险。

    Tóuzīzhě kànhǎo shìchǎng, fēnfēn mǎijìn huángjīn bìxiǎn.

    Các nhà đầu tư lạc quan vào thị trường, thi nhau mua vàng vào để phòng ngừa rủi ro.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 买进股票 mǎijìn gǔpiàomua vào cổ phiếu
  • 大量买进 dàliàng mǎijìnmua vào số lượng lớn
  • 逢低买进 féng dī mǎijìnchờ giá thấp để mua vào
  • 及时买进 jíshí mǎijìnkịp thời mua vào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

购买进来,多用于证券、大宗货物等交易。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

趁 + cơ hội/thời điểm + 买进 + hàng hóa

nhân cơ hội nào đó mà mua vào. VD: 趁汇率划算时买进外币。– Nhân lúc tỷ giá hời mua vào ngoại tệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

买
进

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1