1Động từ
- mua vào
- mua nhập
Ví dụ
Chèn gǔpiào jiàgé xiàdiē, tā guǒduàn mǎijìn le yì pī.
Nhân lúc giá cổ phiếu giảm, anh ấy đã dứt khoát mua vào một lượng lớn.
Gōngchǎng zuìjìn mǎijìn le dàliàng shēngchǎn yuáncáiliào.
Nhà máy gần đây đã mua vào một lượng lớn nguyên liệu sản xuất.
Tóuzīzhě kànhǎo shìchǎng, fēnfēn mǎijìn huángjīn bìxiǎn.
Các nhà đầu tư lạc quan vào thị trường, thi nhau mua vàng vào để phòng ngừa rủi ro.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
购买进来,多用于证券、大宗货物等交易。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
趁 + cơ hội/thời điểm + 买进 + hàng hóa
nhân cơ hội nào đó mà mua vào. VD: 趁汇率划算时买进外币。– Nhân lúc tỷ giá hời mua vào ngoại tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
