1Động từ
- vào
- tiến vào
- tiến lên
- về phía trước
- vào, tiến vào
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从外到内;向前移动。
Ghi chú: Bên trong là chữ Tỉnh (井 - cái giếng), bao ngoài là bộ Quai xước (辶).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进 + Danh từ nơi chốn
Đi vào một địa điểm nào đó. VD: 老师进教室了。– Thầy giáo đã vào lớp rồi.
Động từ + 复合趋向补语 (上/下/进/出/回/过/起 + 来/去)
Các từ “上, 下, 进, 出, 回, 过” kết hợp với “来/去” (hoặc “起来”) đứng sau động từ tạo thành bổ ngữ xu hướng kép, biểu thị phương hướng cụ thể của hành động (hướng về phía người nói thì dùng “来”, rời xa người nói thì dùng “去”). Lưu ý vị trí tân ngữ: (1) Nếu tân ngữ là nơi chốn, bắt buộc phải đứng trước “来/去”; (2) Nếu tân ngữ là sự vật, có thể đứng trước hoặc sau “来/去”.
她经常跑上来找我玩。 – Bé thường chạy lên tìm tôi chơi.
楼不高,我们走上去吧。 – Tòa nhà không cao đâu, tụi mình đi bộ lên nhé.
Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “进” 18
- 进来jìnlái TIẾN LAIvào đây; bước vào; vào, vào đâyHSK2
- 进去jìnqù TIẾN KHỨvào trong đó; đi vào; đi vào, vào trongHSK2
- 走进zǒujìnbước vào; đi vào trongHSK3
- 进入jìnrù TIẾN NHẬPđi vào; bước vào; tiến vàoHSK4
- 进行jìnxíng TIẾN HÀNHtiến hành; thực hiện; tiến hành, thực hiệnHSK4
- 促进cùjìn XÚC TIẾNthúc đẩy; đẩy mạnh; xúc tiếnHSK5
- 改进gǎijìn CẢI TIẾNcải tiến; sửa đổi cho tốt hơn; cải tiến, đổi mới cho tốt hơnHSK5
- 进步jìnbù TIẾN BỘtiến bộ; phát triển; tiến bộ (về tư tưởng, xã hội)HSK5
- 进口jìnkǒu TIẾN KHẨUnhập khẩu; lối vào; cửa vàoHSK5
- 前进qiánjìn TIỀN TIẾNtiến lên; tiến bước; tiến lên, tiến bướcHSK5
- 推进tuījìn THÔI TIẾNthúc đẩy; đẩy mạnh; tiến hànhHSK5
- 先进xiānjìn TIÊN TIẾNtiên tiến; hiện đại; tiên tiến, hiện đạiHSK5
- 引进yǐnjìn DẪN TIẾNdu nhập; đưa vào; tiếp thu (kỹ thuật, nhân tài, v.v.)HSK5
- 增进zēngjìn TĂNG TIẾNtăng cường; nâng cao; làm sâu sắc thêmHSK5
- 闯进chuǎngjìnxông vào; lao vào; xộc vàoHSK5
- 进餐jìncān TIẾN SANdùng bữa; ăn cơm; ăn uốngHSK5
- 涌进yǒngjìn DŨNG TIẾNùa vào; tràn vào; đổ xô vàoHSK5
- 进而jìn’ér TIẾN NHIrồi thì; tiếp đó; sau đó tiến tớiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
