Chuyển đến nội dung
乱丢亂丟

luàndiū

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. vứt bừa bãi
  2. ném lung tung
  3. xả rác bừa bãi

Ví dụ

  1. 公园里禁止乱丢垃圾。

    Gōngyuán lǐ jǐnzhǐ luàndiū lājī.Trong công viên nghiêm cấm xả rác bừa bãi.

  2. 请不要乱丢烟头,以免引起火灾。

    Qǐng bùyào luàndiū yāntóu, yǐmiǎn yǐnqǐ huǒzāi.Xin đừng vứt tàn thuốc bừa bãi, tránh gây hỏa hoạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乱丢垃圾 luàndiū lājīxả rác bừa bãi
  • 乱丢烟头 luàndiū yāntóuvứt tàn thuốc bừa bãi
  • 禁止乱丢 jǐnzhǐ luàndiūcấm vứt bừa bãi
  • 不要乱丢 bùyào luàndiūđừng vứt lung tung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

随意丢弃,不按规定放置或扔掉物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

禁止 / 请勿 + 乱丢 + danh từ (垃圾/杂物)

Cấm/xin đừng vứt bừa bãi vật gì. VD: 请勿乱丢杂物。– Xin đừng vứt rác lung tung.

把 + vật + 乱丢在 + nơi chốn

Vứt bừa bãi vật gì ở đâu. VD: 他把衣服乱丢在床上。– Anh ấy vứt quần áo lung tung trên giường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乱
丢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1