1Danh từ
- sữa mẹ, chất sữa
- sữa mẹ, sữa thơm
Ví dụ
Mǔrǔ wèiyǎng néng wèi yīng'ér tígōng zuì yōuzhì de rǔzhī.Nuôi con bằng sữa mẹ mang lại nguồn sữa chất lượng tốt nhất cho trẻ sơ sinh.
Yǒuxiē zhíwù de jīng qiēduàn hòu huì liúchū báisè de rǔzhī.Một số loài thực vật khi cắt đứt thân cây sẽ chảy ra chất nhựa trắng như sữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由乳腺分泌出来的白色或淡黄色液体;也指植物分泌出的乳白色液体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分泌 + 乳汁
Cụm động tân diễn đạt sinh lý tiết ra sữa mẹ hoặc dịch sữa. VD: 母亲开始分泌乳汁。– Người mẹ bắt đầu tiết sữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
