Từ điển chưa có mục “乳”. Pinyin tham khảo: rǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “乳” 18
- 胶乳jiāorǔ GIAO NHŨmủ cao su; nhũ tương cao suHSK6
- 泌乳mìrǔ BÍ NHŨtiết sữa; tiết ra sữaHSK6
- 授乳shòurǔ THỤ NHŨcho con bú; tiết sữa nuôi conHSK6
- 乳汁rǔzhī NHŨ TRỊCHsữa mẹ, chất sữa; sữa mẹ, sữa thơmHSK6
- 哺乳bǔrǔ BỘ NHŨcho con bú; nuôi con bằng sữaHSK7–9
- 断乳duànrǔ ĐOẠN NHŨcai sữa
- 乳癌rǔái NHŨ NHAMung thư vú
- 乳草rǔcǎo NHŨ THẢOcây bông tai; cây thiên lý thảo (loại cây tiết ra nhựa màu trắng sữa)
- 乳房rǔfáng NHŨ PHÒNGvú; nhũ phòng
- 乳痂rǔjiā NHŨ CAvảy da đầu ở trẻ sơ sinh; cứt trâu (ở trẻ sơ sinh)
- 乳胶rǔjiāo NHŨ GIAOmủ cao su; nhựa mủ; nhũ tương
- 乳酪rǔlào NHŨ LẠCphô mai; pho mát
- 乳香rǔxiāng NHŨ HƯƠNGnhũ hương (nhựa thơm từ cây nhũ hương dùng làm thuốc hoặc hương liệu)
- 乳液rǔyè NHŨ DỊCHsữa dưỡng da; nhũ dịch; kem dưỡng thể lỏng
- 乳晕rǔyùn NHŨ QUẦNGquầng vú; quầng nhũ hoa
- 乳罩rǔzhào NHŨ TRÁOáo lót phụ nữ; áo ngực; nịt ngực
- 乳脂rǔzhī NHŨ CHIchất béo trong sữa; mỡ sữa; bơ sữa
- 乳猪rǔzhū NHŨ TRƯheo con đang bú sữa; lợn sữa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
