1Danh từ
- sữa dưỡng da
- nhũ dịch
- kem dưỡng thể lỏng
Ví dụ
Xǐ wán liǎn hòu tú yìdiǎnr rǔyè kěyǐ suǒzhù shuǐfèn.
Sau khi rửa mặt bôi một chút sữa dưỡng có thể khóa ẩm.
Zhè kuǎn shēntǐ rǔyè xīshōu hěn kuài, yìdiǎnr yě bù yóunì.
Loại sữa dưỡng thể này thấm rất nhanh, không hề bết dính chút nào.
Qiūdōng jìjié tiānqì gānzào, měitiān dōu yào yòng rǔyè bǎoshī.
Mùa thu đông thời tiết hanh khô, mỗi ngày đều phải dùng sữa dưỡng để cấp ẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乳状的护肤品或化工乳状液体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涂 / 抹 + 乳液
Thoa, bôi sữa dưỡng lên da. VD: 轻轻涂抹乳液。– Nhẹ nhàng thoa sữa dưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
