1Danh từ
- chất lỏng
- dung dịch
- chất dịch
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能流动、有一定体积而没有固定形状的物质;汁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ + 液
dùng làm hậu tố kết hợp với danh từ khác để chỉ loại chất lỏng hay dung dịch cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “液” 18
- 溶液róngyè DUNG DỊCHdung dịchHSK5
- 血液xuèyè HUYẾT DỊCHmáu; huyết dịchHSK6
- 液体yètǐ DỊCH THỂchất lỏng; thể lỏngHSK6
- 毒液dúyè ĐỘC DỊCHchất lỏng có độc; nọc độc (của rắn, côn trùng)HSK6
- 液态yètài DỊCH THÁIthể lỏng; dạng lỏngHSK6
- 汁液zhīyè TRẮC DỊCHnước cốt; dịch; nhựa câyHSK6
- 输液shūyè THÂU DỊCHtruyền dịch; tiêm truyền tĩnh mạchHSK7–9
- 唾液tuòyè THỎA DỊCHnước bọt; nước dãiHSK7–9
- 液晶yèjīng DỊCH TINHtinh thể lỏng; màn hình tinh thể lỏng (LCD)HSK7–9
- 汗液hànyè HÃN DỊCHmồ hôi (chất dịch mồ hôi)
- 精液jīngyè TINH DỊCHtinh dịch
- 滤液lǜyè LỰ DỊCHdịch lọc; nước lọc (trong hóa học)
- 黏液niányè NIÊM DỊCHchất nhầy; niêm dịch
- 乳液rǔyè NHŨ DỊCHsữa dưỡng da; nhũ dịch; kem dưỡng thể lỏng
- 液滴yèdī DỊCH TÍCHgiọt chất lỏng; giọt dịch
- 液化yèhuà DỊCH HÓAhóa lỏng; làm cho hóa lỏng
- 血液病xuèyèbìng HUYẾT DỊCH BỆNHbệnh về máu; bệnh huyết họcHSK6
- 眼线液yǎnxiànyè NHÃN TUYẾN DỊCHdung dịch kẻ mắt; nước kẻ mắtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
