Chuyển đến nội dung
液

yè

Hán Việt: DỊCH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 滴、瓶、升

1Danh từ

  1. chất lỏng
  2. dung dịch
  3. chất dịch

Ví dụ

  1. 这种植物的茎会分泌白色的液。

    Zhè zhǒng zhíwù de jīng huì fēnmì báisè de yè.Thân loài cây này sẽ tiết ra chất dịch màu trắng.

  2. 护士正在给病人配制药液。

    Hùshi zhèngzài gěi bìngrén pèizhì yàoyè.Y tá đang pha chế dung dịch thuốc cho bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 液体 yètǐchất lỏng
  • 血液 xuèyèmáu, huyết dịch
  • 分泌液 fēnmìyèdịch tiết
  • 营养液 yíngyǎngyèdung dịch dinh dưỡng
  • 输液 shūyètruyền dịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能流动、有一定体积而没有固定形状的物质;汁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Danh từ + 液

dùng làm hậu tố kết hợp với danh từ khác để chỉ loại chất lỏng hay dung dịch cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

液

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “液” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1