Chuyển đến nội dung
乳猪乳豬

rǔzhū

Hán Việt: NHŨ TRƯ

Danh từ

Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. heo con đang bú sữa
  2. lợn sữa

Ví dụ

  1. 母猪身边围着几只小乳猪。

    Mǔzhū shēnbiān wéizhe jǐ zhī xiǎo rǔzhū.Quanh con lợn mẹ có mấy chú lợn con đang bú sữa.

  2. 烤乳猪是一道非常著名的广东名菜。

    Kǎo rǔzhū shì yí dào fēicháng zhùmíng de Guǎngdōng míngcài.Heo sữa quay là một món ăn Quảng Đông vô cùng nổi tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 烤乳猪 kǎo rǔzhūheo sữa quay
  • 脆皮乳猪 cuìpí rǔzhūheo sữa da giòn
  • 一只乳猪 yì zhī rǔzhūmột con heo sữa
  • 吃乳猪 chī rǔzhūăn heo sữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

未断奶的小猪,常用来比喻特指烹饪中的烤乳猪。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

烤 + 乳猪

Kết hợp thường gặp để chỉ món heo sữa quay trứ danh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乳
猪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1