1Danh từ
- lợn
- heo
- con lợn, con heo (tuổi Hợi)
Ví dụ
Wǒ jiā yǎngle sān tóu zhū.
Nhà tôi nuôi ba con lợn.
Zhūròu shì hěn duō rén rìcháng shíyòng de ròulèi.
Thịt lợn là loại thịt được nhiều người dùng hàng ngày.
Xiǎozhū zài níkēng lǐ wán de hěn kāixīn.
Chú lợn con chơi rất vui trong vũng bùn.
Wǒ dìdi yě shì shǔ zhū de.
Em trai tôi cũng cầm tinh con lợn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,身体肥胖,四肢短,肉供食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ: 一头猪
lượng từ thông dụng cho 'lợn' là 头. VD: 农场里有上百头猪。– Trong nông trại có hơn trăm con lợn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “猪” 10
- 猪蹄zhūtí TRƯ ĐỀmóng giò; chân giò heoHSK5
- 豪猪háozhū HÀO TRƯcon nhím lông cứng; nhímHSK6
- 野猪yězhū DÃ TRƯlợn rừng; heo rừngHSK6
- 猪瘟zhūwēn TRƯ ÔNdịch tả lợn; dịch tả heoHSK6
- 公猪gōngzhū CÔNG TRƯ CAlợn đực; heo nọc
- 乳猪rǔzhū NHŨ TRƯheo con đang bú sữa; lợn sữa
- 疣猪yóuzhū VƯU TRƯlợn bướu; lợn rừng châu Phi
- 猪拱菌zhūgǒngjūn TRƯ CỦNG KHUẨNnấm cục; nấm truffleHSK6
- 猪流感zhūliúgǎncúm lợn; cúm heo
- 猪笼草zhūlóngcǎocây nắp ấm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
