Chuyển đến nội dung
乳胶乳膠

rǔjiāo

Hán Việt: NHŨ GIAO

Danh từ

Lượng từ: 滴、桶

1Danh từ

  1. mủ cao su
  2. nhựa mủ
  3. nhũ tương

Ví dụ

  1. 天然乳胶枕头对颈椎很有好处。

    Tiānrán rǔjiāo zhěntou duì jǐngzhuī hěn yǒu hǎochu.Gối cao su thiên nhiên rất tốt cho đốt sống cổ.

  2. 工人们正在工人林里采集乳胶。

    Gōngrénmen zhèngzài shùlín lǐ cǎijí rǔjiāo.Các công nhân đang thu hoạch mủ cao su trong rừng cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然乳胶 tiānrán rǔjiāocao su thiên nhiên
  • 乳胶枕头 rǔjiāo zhěntougối cao su
  • 乳胶床垫 rǔjiāo chuángdiànnệm cao su
  • 乳胶漆 rǔjiāoqīsơn nhũ tương (sơn nước)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

橡胶树等植物流出的乳状液体,也指聚合物的水分散体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乳胶 + danh từ

dùng như định ngữ để chỉ chất liệu cao su/nhũ tương. VD: 乳胶手套。– Găng tay cao su.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乳
胶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1