1Danh từ
- keo
- chất dính
- cao su
Ví dụ
2Động từ
- dán bằng keo
- dính
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
黏性物质,也指橡胶或用胶黏合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 胶 + động từ
Dùng keo để kết dính vật gì. VD: 用胶粘住。– Dùng keo dán chặt lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “胶” 18
- 塑胶sùjiāonhựa; chất dẻo tổng hợpHSK5
- 胶带jiāodài KEO ĐÁIbăng keo; băng dínhHSK6
- 胶水jiāoshuǐ KEO THỦYkeo dán; hồ dánHSK6
- 冻胶dòngjiāo ĐỐNG GIAOthạch; chất keo đông; gelHSK6
- 发胶fàjiāo PHÁT KEOkeo xịt tóc; gel vuốt tócHSK6
- 胶片jiāopiàn GIAO PHIẾNphim chụp ảnh; cuộn phim; phim nhựaHSK6
- 胶乳jiāorǔ GIAO NHŨmủ cao su; nhũ tương cao suHSK6
- 胶体jiāotǐchất keo; hệ keoHSK6
- 胶质jiāozhìchất keo; chất keo dính; collagen (trong thực phẩm/sinh học)HSK6
- 明胶míngjiāogelatin; chất keo trong (dùng trong thực phẩm, dược phẩm)HSK6
- 黏胶niánjiāo NIÊM GIAOkeo dính; chất dính; viscoseHSK6
- 凝胶níngjiāo NGƯNG KEOchất gel; chất đông; thể gelHSK6
- 胶囊jiāonáng GIAO NANGviên nang; thuốc con nhộngHSK7–9
- 橡胶xiàngjiāo TƯỢNG GIAOcao suHSK7–9
- 虫胶chóngjiāo TRÙNG GIAOsơn cánh kiến; shellac
- 硅胶guījiāo KHUÊ GIAOsilicon; gel silica; chất keo silicon
- 胶木jiāomùnhựa bakelite; gỗ phíp; chất dẻo bakelit
- 胶鞋jiāoxié GIAO HÀIgiày cao su; ủng cao su; giày đế cao su
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
