Chuyển đến nội dung
乳脂

rǔzhī

Hán Việt: NHŨ CHI

Danh từ

Lượng từ: 克、勺

1Danh từ

  1. chất béo trong sữa
  2. mỡ sữa
  3. bơ sữa

Ví dụ

  1. 这种全脂牛奶富含乳脂。

    Zhè zhǒng quánzhī niúnǎi fùhán rǔzhī.Loại sữa nguyên kem này rất giàu chất béo sữa.

  2. 冰淇淋中乳脂的含量很高。

    Bīngqílín zhōng rǔzhī de hánliàng hěn gāo.Hàm lượng chất béo sữa trong kem rất cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乳脂含量 rǔzhī hánliànghàm lượng chất béo sữa
  • 富含乳脂 fùhán rǔzhīgiàu chất béo sữa
  • 天然乳脂 tiānrán rǔzhīchất béo sữa tự nhiên
  • 低乳脂 dī rǔzhīít béo sữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乳中的脂肪,主要用于制造奶油等乳制品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乳脂 + 含量

Biểu thị tỉ lệ chất béo trong sữa hoặc chế phẩm sữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乳
脂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1