1Danh từ
- cây bông tai
- cây thiên lý thảo (loại cây tiết ra nhựa màu trắng sữa)
Ví dụ
Rǔcǎo shì dìwángdié máochóng de zhǔyào shíwù.
Cây bông tai là thức ăn chính của sâu bướm vua.
Zhè zhǒng rǔcǎo de jīng zhéduàn hòu huì liúchū báisè zhīyè.
Thân của loại cây này khi bị bẻ gãy sẽ tiết ra chất dịch màu trắng.
Yuànzi lǐ zhǎngmǎn le yí piàn yěshēng de rǔcǎo.
Trong sân mọc đầy một vạt cây bông tai dại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夹竹桃科马利筋属植物,折断其茎叶常流出乳白色汁液。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 是 B 的主要食物
Loài thực vật A là thức ăn chính của loài B. VD: 乳草是帝王蝶的主要食物。– Cây bông tai là nguồn thức ăn chính của bướm vua.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
