1Danh từ
- nhũ hương (nhựa thơm từ cây nhũ hương dùng làm thuốc hoặc hương liệu)
Ví dụ
Rǔxiāng shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngyàocái, jùyǒu huóxuè zhǐtòng de gōngxiào.Nhũ hương là một vị thuốc bắc phổ biến, có công dụng hoạt huyết giảm đau.
Zhè kuǎn hùfūpǐn zhōng tiānjiā le tiānrán rǔxiāng jīngyóu.Sản phẩm dưỡng da này được bổ sung tinh dầu nhũ hương tự nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
橄榄科植物卡氏乳香树等分泌的树脂,常用作中药或香料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 / 添加 + 乳香
Dùng miêu tả thành phần dược phẩm, mỹ phẩm hoặc tinh dầu. VD: 含有乳香成分。– Có chứa thành phần nhũ hương.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
