1Động từ
- cố gắng làm rạng mặt
- không chịu thua kém
- biết phấn đấu
Ví dụ
Háizimen dōu hěn zhēngqì, kǎoshàngle lǐxiǎng de dàxué.Các con đều rất cố gắng không phụ lòng cha mẹ, thi đỗ đại học lý tưởng.
Zhè cì bǐsài nǐ yídìng yào zhēngqì, zhēngqǔ ná gè guànjūn huílái.Lần thi đấu này cậu nhất định phải cố gắng thể hiện thật tốt, phấn đấu đoạt chức vô địch về nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
立志向上,不甘落后或受人轻视。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + đối tượng + 争气
Cố gắng đạt thành tích tốt để làm rạng danh, nở mày nở mặt cho ai đó (cha mẹ, gia đình, đất nước).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
