1Động từ
- tranh giành
- giành lấy
- tranh cãi
- tranh luận
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
争夺,力求获得;争辩,争执。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
争 + Tân ngữ (第一/时间/荣誉)
phấn đấu giành lấy điều gì. VD: 争时间 – tranh thủ thời gian.
争着 + Động từ
tranh nhau làm gì đó. VD: 同学们争着回答问题。– Các bạn học sinh tranh nhau trả lời câu hỏi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “争” 18
- 竞争jìngzhēng CẠNH TRANHcạnh tranh; thi đua; cạnh tranh, ganh đuaHSK4
- 争取zhēngqǔ TRANH THỦtranh thủ; phấn đấu giành lấyHSK5
- 争斗zhēngdòu TRANH ĐẤUtranh đấu; đấu đá; tranh giànhHSK5
- 斗争dòuzhēng ĐẤU TRANHđấu tranh; chiến đấu; đấu tranh, chiến đấuHSK6
- 战争zhànzhēng CHIẾN TRANHchiến tranhHSK6
- 争吵zhēngchǎo TRANH SẢOcãi nhau; tranh cãi; cãi nhau, tranh cãiHSK6
- 争夺zhēngduó TRANH ĐOẠTtranh đoạt; tranh giànhHSK6
- 争论zhēnglùn TRANH LUẬNtranh luận; cãi cọ; tranh luận, tranh cãiHSK6
- 争议zhēngyì TRANH NGHỊtranh cãi; tranh luận; sự bất đồngHSK6
- 抗争kàngzhēng KHÁNG TRANHđấu tranh chống lại; kháng cựHSK7–9
- 力争lìzhēng LỰC TRANHra sức phấn đấu; nỗ lực giành lấy; cố gắng hết sứcHSK7–9
- 争辩zhēngbiàn TRANH BIỆNtranh luận; cãi cọ; biện bạchHSK7–9
- 争端zhēngduān TRANH ĐOANtranh chấp; bất đồng; xung độtHSK7–9
- 争光zhēngguāng TRANH QUANGlàm rạng danh; mang lại vinh quang; làm vẻ vangHSK7–9
- 争气zhēngqì TRANH KHÍcố gắng làm rạng mặt; không chịu thua kém; biết phấn đấuHSK7–9
- 争相zhēngxiāng TRANH TƯƠNGtranh nhau; thi nhauHSK7–9
- 争执zhēngzhí TRANH CHẤPtranh cãi; bất đồng ý kiến; sự tranh cãiHSK7–9
- 竞争者jìngzhēngzhě CẠNH TRANH GIẢđối thủ cạnh tranh; người cạnh tranh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
