1Danh từ
- thành tích
- việc làm
- hành động gương mẫu
Ví dụ
Tā de xiānjìn shìjì gǎndòng le hěn duō rén.
Những việc làm tiên tiến của anh ấy đã làm xúc động nhiều người.
Huì shang biǎozhāng le yōuxiù yuángōng de mófàn shìjì.
Tại cuộc họp đã biểu dương những tấm gương sáng của nhân viên xuất sắc.
Zhè běn shū jìlù le yīngxióngmen de gǎnrén shìjì.
Cuốn sách này ghi lại những việc làm cảm động của các vị anh hùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过去所做的比较重要的事情(多指好的)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ + 的 + 事迹
hành động/tấm gương mang tính chất nào đó. VD: 学习模范的事迹。– Học tập những tấm gương mẫu mực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
