1Động từ
- đối xử tệ bạc
- làm thiệt thòi
- đãi ngộ không công bằng
Ví dụ
Nǐ fàngxīn, gōngsī jué búhuì kuīdài yǒugōng de yuángōng.
Bạn cứ yên tâm, công ty tuyệt đối không đối xử tệ bạc với nhân viên có công lao.
Fùmǔ nìngkě zìjǐ shòukǔ, yě cóng bù kuīdài háizi.
Cha mẹ thà chịu khổ chứ chưa bao giờ để con cái phải thiệt thòi.
Dàjiā zhème xìnrèn nǐ, nǐ kě bù néng kuīdài le tāmen.
Mọi người tin tưởng bạn như thế, bạn không thể làm thiệt thòi họ đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不公道地对待,使吃亏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绝不 / 不会 + 亏待 + người
Biểu thị sự cam đoan sẽ đãi ngộ tử tế, không để ai chịu thiệt. VD: 老板答应不会亏待大家。– Ông chủ hứa sẽ không để mọi người phải chịu thiệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
