Chuyển đến nội dung
亏虧

kuī

Hán Việt: KHUY

HSK5Bộ: 一3 nét

1Động từ

  1. lỗ
  2. thua lỗ
  3. thiệt thòi
  4. thiếu hụt

Ví dụ

  1. 做生意有赚有亏。

    Zuò shēngyi yǒu zhuàn yǒu kuī.

    Làm ăn buôn bán có lãi có lỗ.

  2. 他觉得良心有亏。

    Tā juéde liángxīn yǒukuī.

    Anh ấy cảm thấy cắn rứt lương tâm.

  3. 这次投资我们亏了不少钱。

    Zhè cì tóuzī wǒmen kuī le bù shǎo qián.

    Lần đầu tư này chúng tôi đã lỗ không ít tiền.

2Phó từ

  1. may mà
  2. nhờ có

Ví dụ

  1. 多亏你提醒,不然我就忘了。

    Duōkuī nǐ tíxǐng, bùrán wǒ jiù wàng le.

    May mà có bạn nhắc nhở, nếu không tôi quên mất rồi.

  2. 亏了大家帮忙,事情才办得这么顺利。

    Kuī le dàjiā bāngmáng, shìqing cái bàn de zhème shùnlì.

    Nhờ có mọi người giúp đỡ, việc mới hoàn thành thuận lợi như vậy.

  3. 亏你还记得我的生日!

    Kuī nǐ hái jìde wǒ de shēngrì!

    Thật may là bạn vẫn nhớ ngày sinh nhật của tôi!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亏本 kuīběnlỗ vốn
  • 亏损 kuīsǔnthua lỗ
  • 吃亏 chīkuīchịu thiệt
  • 幸亏 xìngkuīmay mà
  • 多亏 duōkuīnhờ có
  • 不亏 bù kuīkhông lỗ, không uổng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受损失;欠缺;幸好。

Ghi chú: Chữ chỉ hao hụt, thiếu hụt; trong từ '幸亏' mang ý may mắn bù đắp để không bị thiệt thòi.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

亏得 / 亏了……,才 / 不然……

May mà nhờ có điều gì đó, nếu không thì sẽ xảy ra hậu quả xấu. VD: 亏了他拉我一把,不然我就摔倒了。– May mà anh ấy kéo tôi một cái, không thì tôi ngã rồi.

亏 + đại từ/danh từ + 还/想得出来……

Dùng để mỉa mai, trách khéo hoặc châm biếm ai đó (thế mà cũng... được). VD: 亏你还是个大学生,连这都不懂。– Cậu thế mà cũng là sinh viên đại học đấy, đến cái này cũng không biết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “亏” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1