1Động từ
- lỗ
- thua lỗ
- thiệt thòi
- thiếu hụt
Ví dụ
2Phó từ
- may mà
- nhờ có
Ví dụ
Duōkuī nǐ tíxǐng, bùrán wǒ jiù wàng le.
May mà có bạn nhắc nhở, nếu không tôi quên mất rồi.
Kuī le dàjiā bāngmáng, shìqing cái bàn de zhème shùnlì.
Nhờ có mọi người giúp đỡ, việc mới hoàn thành thuận lợi như vậy.
Kuī nǐ hái jìde wǒ de shēngrì!
Thật may là bạn vẫn nhớ ngày sinh nhật của tôi!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受损失;欠缺;幸好。
Ghi chú: Chữ chỉ hao hụt, thiếu hụt; trong từ '幸亏' mang ý may mắn bù đắp để không bị thiệt thòi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亏得 / 亏了……,才 / 不然……
May mà nhờ có điều gì đó, nếu không thì sẽ xảy ra hậu quả xấu. VD: 亏了他拉我一把,不然我就摔倒了。– May mà anh ấy kéo tôi một cái, không thì tôi ngã rồi.
亏 + đại từ/danh từ + 还/想得出来……
Dùng để mỉa mai, trách khéo hoặc châm biếm ai đó (thế mà cũng... được). VD: 亏你还是个大学生,连这都不懂。– Cậu thế mà cũng là sinh viên đại học đấy, đến cái này cũng không biết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “亏” 9
- 多亏duōkuī ĐA KHUYmay mà; nhờ có; may nhờHSK6
- 亏损kuīsǔn KHUY TỔNthua lỗ; lỗ vốn; khoản lỗHSK6
- 吃亏chīkuī NGẬT KHUYchịu thiệt; bị thiệt thòi; ở vào thế bất lợiHSK7–9
- 亏本kuīběn KHUY BỔNlỗ vốn; thua lỗHSK7–9
- 亏待kuīdài KHUY ĐÃIđối xử tệ bạc; làm thiệt thòi; đãi ngộ không công bằngHSK7–9
- 幸亏xìngkuī HẠNH KHUYmay mà; may mắn có; may mà, may saoHSK7–9
- 亏空kuīkōng KHUY KHÔNGkhoản nợ thâm hụt; số tiền thiếu hụt; thâm hụt
- 亏欠kuīqiàn KHUY KHIẾMnợ nần (tiền bạc); thiếu nợ; có lỗi với
- 亏缺kuīquē KHUY KHUYẾTthiếu hụt; thâm hụt (tiền nong, vật tư); (trăng) khuyết
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
