Chuyển đến nội dung
待

dāi · dài

Hán Việt: ĐÃI

HSK4Bộ: 彳9 nét

dāi ĐÃI

1Động từ

  1. ở lại
  2. lưu lại
  3. ở lại, lưu lại

Ví dụ

  1. 他在北京待了三天。

    Tā zài Běijīng dāi le sān tiān.

    Anh ấy ở lại Bắc Kinh ba ngày.

  2. 周末我只想待在家里看书。

    Zhōumò wǒ zhǐ xiǎng dāi zài jiālǐ kànshū.

    Cuối tuần tôi chỉ muốn ở nhà đọc sách.

  3. 你打算在中国待多长时间?

    Nǐ dǎsuàn zài Zhōngguó dāi duō cháng shíjiān?

    Bạn dự định ở lại Trung Quốc bao lâu?

  4. 他在北京待了三年多。

    Tā zài Běijīng dāi le sān nián duō.

    Anh ấy đã ở Bắc Kinh hơn ba năm rồi.

  5. 放假的时候,我更喜欢待在家里看看书。

    Fàngjià de shíhou, wǒ gèng xǐhuan dāi zài jiā li kànkan shū.

    Lúc nghỉ lễ, tôi thích ở nhà đọc sách hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 待在家里 dāi zài jiālǐở trong nhà
  • 多待几天 duō dāi jǐ tiānở lại thêm vài ngày
  • 待不住 dāi bu zhùkhông ở yên được
  • 待一段时间 dāi yí duàn shíjiānở lại một thời gian

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

停留;逗留。

Ghi chú: Khác với đọc là 'dài' mang nghĩa đối đãi, chờ đợi.

dài ĐÃI

2Động từ

  1. đối đãi
  2. đối xử
  3. chờ
  4. đợi
  5. cần
  6. sắp
  7. chuẩn bị (làm gì)
  8. đối đãi, đối xử

Ví dụ

  1. 他待人十分诚恳。

    Tā dàirén shífēn chéngkěn.

    Anh ấy đối đãi với mọi người rất chân thành.

  2. 严阵以待。

    Yánzhènyǐdài.

    Bày trận nghiêm chỉnh chờ đợi.

  3. 这个问题尚待解决。

    Zhè ge wèntí shàngdài jiějué.

    Vấn đề này vẫn còn đang chờ giải quyết.

  4. 他待人诚恳,大家都愿意和他交朋友。

    Tā dài rén chéngkěn, dàjiā dōu yuànyì hé tā jiāo péngyou.

    Anh ấy đối xử với mọi người rất chân thành, ai cũng muốn kết bạn cùng anh ấy.

  5. 他待人谦虚有礼,大家都很喜欢与他共事。

    Tā dài rén qiānxū yǒulǐ, dàjiā dōu hěn xǐhuan yǔ tā gòngshì.

    Anh ấy đối xử với mọi người khiêm tốn lịch thiệp, ai cũng thích làm việc cùng anh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 待人接物 dài rén jiē wùcách đối nhân xử thế
  • 严阵以待 yán zhèn yǐ dàinghiêm chỉnh chờ đợi
  • 拭目以待 shì mù yǐ dàilau mắt chờ xem
  • 尚待研究 shàng dài yánjiūcòn chờ nghiên cứu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对待;等待;将要。

Ghi chú: Đọc dāi khi có nghĩa là ở lại (thường viết là 呆).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

待在 + nơi chốn

Ở yên tại một địa điểm nào đó. VD: 别待在屋子里。– Đừng ở mãi trong phòng.

待 + bổ ngữ thời lượng

Lưu lại hoặc ở đâu đó trong bao lâu. VD: 待了一个月。– Ở lại một tháng.

待 + động từ

Biểu thị chờ đợi, chuẩn bị giải quyết hoặc sắp sửa xảy ra việc gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

待

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “待” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1