dāi ĐÃI
1Động từ
- ở lại
- lưu lại
- ở lại, lưu lại
Ví dụ
Tā zài Běijīng dāi le sān tiān.
Anh ấy ở lại Bắc Kinh ba ngày.
Zhōumò wǒ zhǐ xiǎng dāi zài jiālǐ kànshū.
Cuối tuần tôi chỉ muốn ở nhà đọc sách.
Nǐ dǎsuàn zài Zhōngguó dāi duō cháng shíjiān?
Bạn dự định ở lại Trung Quốc bao lâu?
Tā zài Běijīng dāi le sān nián duō.
Anh ấy đã ở Bắc Kinh hơn ba năm rồi.
Fàngjià de shíhou, wǒ gèng xǐhuan dāi zài jiā li kànkan shū.
Lúc nghỉ lễ, tôi thích ở nhà đọc sách hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停留;逗留。
Ghi chú: Khác với đọc là 'dài' mang nghĩa đối đãi, chờ đợi.
dài ĐÃI
2Động từ
- đối đãi
- đối xử
- chờ
- đợi
- cần
- sắp
- chuẩn bị (làm gì)
- đối đãi, đối xử
Ví dụ
Tā dàirén shífēn chéngkěn.
Anh ấy đối đãi với mọi người rất chân thành.
Yánzhènyǐdài.
Bày trận nghiêm chỉnh chờ đợi.
Zhè ge wèntí shàngdài jiějué.
Vấn đề này vẫn còn đang chờ giải quyết.
Tā dài rén chéngkěn, dàjiā dōu yuànyì hé tā jiāo péngyou.
Anh ấy đối xử với mọi người rất chân thành, ai cũng muốn kết bạn cùng anh ấy.
Tā dài rén qiānxū yǒulǐ, dàjiā dōu hěn xǐhuan yǔ tā gòngshì.
Anh ấy đối xử với mọi người khiêm tốn lịch thiệp, ai cũng thích làm việc cùng anh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对待;等待;将要。
Ghi chú: Đọc dāi khi có nghĩa là ở lại (thường viết là 呆).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
待在 + nơi chốn
Ở yên tại một địa điểm nào đó. VD: 别待在屋子里。– Đừng ở mãi trong phòng.
待 + bổ ngữ thời lượng
Lưu lại hoặc ở đâu đó trong bao lâu. VD: 待了一个月。– Ở lại một tháng.
待 + động từ
Biểu thị chờ đợi, chuẩn bị giải quyết hoặc sắp sửa xảy ra việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “待” 18
- 待遇dàiyù ĐÃI NGỘđãi ngộ; chế độ lương bổng; cách đối đãiHSK5
- 等待děngdài ĐẲNG ĐÃIchờ đợi; chờHSK5
- 对待duìdài ĐỐI ĐÃIđối xử; đối đãi; nhìn nhậnHSK5
- 接待jiēdài TIẾP ĐÃIđón tiếp; tiếp đón; tiếp đãiHSK5
- 期待qīdài KỲ ĐÃIkỳ vọng; mong chờ; trông đợiHSK5
- 看待kàndài KHÁN ĐÃInhìn nhận; đối xử; xem xétHSK6
- 招待zhāodài CHIÊU ĐÃItiếp đãi; đón tiếp; chiêu đãiHSK6
- 款待kuǎndài KHOẢN ĐÃItiếp đãi ân cần; chiêu đãi nồng hậuHSK7–9
- 亏待kuīdài KHUY ĐÃIđối xử tệ bạc; làm thiệt thòi; đãi ngộ không công bằngHSK7–9
- 虐待nüèdài NGƯỢC ĐÃIngược đãi; hành hạ; đối xử tàn nhẫnHSK7–9
- 有待yǒudài HỮU ĐÃIcòn phải chờ; còn đợi; cần phảiHSK7–9
- 留待liúdài LƯU ĐÃIđể lại chờ (giải quyết, xử lý sau)
- 接待室jiēdàishìphòng tiếp khách; phòng đón tiếpHSK5
- 招待会zhāodàihuì CHIÊU ĐÃI HỘIbuổi chiêu đãi; buổi họp báo; tiệc chiêu đãiHSK5
- 招待所zhāodàisuǒ CHIÊU ĐÃI SỞnhà khách; nhà trọ (của cơ quan, đơn vị)HSK5
- 可待因kědàiyīn KHẢ ĐÃI NHÂNcodein (dược phẩm giảm đau, giảm ho)
- 急不可待jí bù kě dài CẤP BẤT KHẢ ĐÃInôn nóng không thể chờ thêm, sốt sắng; sốt ruột không chờ nổi, nóng lòngHSK5
- 迫不及待pòbùjídài BÁCH BẤT CẬP ĐÃInóng lòng không thể chờ đợi; vội vã; sốt ruộtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
