1Động từ
- nợ nần (tiền bạc)
- thiếu nợ
- có lỗi với
- cảm thấy nợ (tình cảm, ân nghĩa)
Ví dụ
Tā hái kuīqiàn yínháng shí wàn yuán dàikuǎn.
Anh ấy còn nợ ngân hàng mười vạn tệ tiền vay.
Bǎ kuīqiàn de qián huánqīng hòu, tā zhōngyú sōng le yì kǒu qì.
Sau khi trả hết số tiền thiếu nợ, anh ấy cuối cùng cũng thở phào nhẹ nhõm.
Gōngsī zhàngmù shang kuīqiàn le hěn duō gōngyìngshāng de huòkuǎn.
Trên sổ sách công ty còn nợ tiền hàng của rất nhiều nhà cung cấp.
Tā zhěngtiān mángyú gōngzuò, zǒng juéde kuīqiàn le jiārén.
Cả ngày bận rộn với công việc, anh ấy luôn cảm thấy có lỗi với người nhà.
Fùmǔ wèi wǒ fùchū tài duō, wǒ kuīqiàn tāmen hěn duō.
Bố mẹ hy sinh vì tôi quá nhiều, tôi nợ họ rất nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欠缺、少欠(钱财);也指在情理上觉得对不住别人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亏欠 + 人 / 感情 / 款项
nợ ai đó tiền bạc hoặc tình cảm, thấy có lỗi với ai. VD: 我深感亏欠父母。– Tôi cảm thấy vô cùng có lỗi với cha mẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
