Chuyển đến nội dung
亏缺虧缺

kuīquē

Hán Việt: KHUY KHUYẾT

1Động từ

  1. thiếu hụt
  2. thâm hụt (tiền nong, vật tư)
  3. (trăng) khuyết
  4. thiếu tròn

Ví dụ

  1. 财政亏缺严重影响了基础设施的建设。

    Cáizhèng kuīquē yányòng yǐngxiǎng le jīchǔ shèshī de jiànshè.

    Thâm hụt tài chính ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc xây dựng cơ sở hạ tầng.

  2. 物资亏缺使得救援工作变得更加艰难。

    Wùzī kuīquē shǐde jiùyuán gōngzuò biànde gèngjiā jiānnán.

    Vật tư thiếu hụt khiến cho công tác cứu hộ càng trở nên khó khăn.

  3. 今年由于天旱,粮食产量出现亏缺。

    Jīnnián yóuyú tiānhàn, liángshí chǎnliàng chūxiàn kuīquē.

    Năm nay do hạn hán nên sản lượng lương thực bị thiếu hụt.

  4. 月亮有圆有亏缺,这是自然现象。

    Yuèliang yǒu yuán yǒu kuīquē, zhè shì zìrán xiànxiàng.

    Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết, đó là hiện tượng tự nhiên.

  5. 月轮亏缺,夜空变得暗淡下来。

    Yuèlún kuīquē, yèkōng biànde àndàn xiàlái.

    Trăng khuyết dần, bầu trời đêm trở nên mờ tối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 财政亏缺 cáizhèng kuīquēthâm hụt tài chính
  • 月亮亏缺 yuèliang kuīquēmặt trăng khuyết
  • 严重亏缺 yánzhòng kuīquēthiếu hụt nghiêm trọng
  • 资金亏缺 zījīn kuīquēthiếu hụt vốn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

欠缺、不足;也指月亮残缺不圆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ + 亏缺

dùng miêu tả sự thiếu hụt ngân sách, tài nguyên hoặc trăng khuyết. VD: 粮食亏缺。– Lương thực thiếu hụt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亏
缺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1