1Động từ
- thiếu hụt
- thâm hụt (tiền nong, vật tư)
- (trăng) khuyết
- thiếu tròn
Ví dụ
Cáizhèng kuīquē yányòng yǐngxiǎng le jīchǔ shèshī de jiànshè.
Thâm hụt tài chính ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc xây dựng cơ sở hạ tầng.
Wùzī kuīquē shǐde jiùyuán gōngzuò biànde gèngjiā jiānnán.
Vật tư thiếu hụt khiến cho công tác cứu hộ càng trở nên khó khăn.
Jīnnián yóuyú tiānhàn, liángshí chǎnliàng chūxiàn kuīquē.
Năm nay do hạn hán nên sản lượng lương thực bị thiếu hụt.
Yuèliang yǒu yuán yǒu kuīquē, zhè shì zìrán xiànxiàng.
Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết, đó là hiện tượng tự nhiên.
Yuèlún kuīquē, yèkōng biànde àndàn xiàlái.
Trăng khuyết dần, bầu trời đêm trở nên mờ tối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欠缺、不足;也指月亮残缺不圆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 亏缺
dùng miêu tả sự thiếu hụt ngân sách, tài nguyên hoặc trăng khuyết. VD: 粮食亏缺。– Lương thực thiếu hụt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
