Chuyển đến nội dung
缺

quē

Hán Việt: KHUYẾT

HSK4Bộ: 缶10 nét

1Động từ

  1. thiếu
  2. khiếm khuyết
  3. thiếu, vắng mặt
  4. thiếu, hết hàng

Ví dụ

  1. 我们打球还缺一个人。

    Wǒmen dǎqiú hái quē yí gè rén.

    Chúng tôi chơi bóng còn thiếu một người.

  2. 这个地区非常缺水。

    Zhège dìqū fēicháng quē shuǐ.

    Khu vực này vô cùng thiếu nước.

  3. 出门旅行别缺了必要的药品。

    Chūmén lǚxíng bié quē le bìyào de yàopǐn.

    Đi du lịch đừng thiếu các loại thuốc cần thiết.

  4. 整个学期他一次课也没有缺过。

    Zhěng gè xuéqī tā yí cì kè yě méiyǒu quē guò.

    Cả học kỳ anh ấy chưa vắng một buổi học nào.

  5. 勤劳认真的他这一整年从来没有缺过勤。

    Qínláo rènzhēn de tā zhè yì zhěng nián cónglái méiyǒu quēguo qín.

    Người chăm chỉ nghiêm túc như anh ấy cả năm nay chưa từng vắng mặt buổi nào.

2Tính từ

  1. sứt
  2. mẻ

Ví dụ

  1. 这个杯子缺了一个口。

    Zhège bēizi quē le yí gè kǒu.

    Chiếc cốc này bị mẻ một miếng.

  2. 碗边有点缺,用的时候要小心。

    Wǎn biān yǒudiǎnr quē, yòng de shíhou yào xiǎoxīn.

    Miệng bát hơi bị mẻ, lúc dùng phải cẩn thận.

  3. 这幅画缺了一角,真是太可惜了。

    Zhè fú huà quē le yì jiǎo, zhēn shì tài kěxī le.

    Bức tranh này bị sứt một góc, thật đáng tiếc quá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缺水 quē shuǐthiếu nước
  • 缺钱 quē qiánthiếu tiền
  • 缺乏 quēfáthiếu thốn/thiếu hụt
  • 缺席 quēxívắng mặt
  • 缺一个角 quē yí gè jiǎomẻ một góc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

短少,不够;残破。

Ghi chú: Bên trái là bộ Phẫu (缶 - bình sành, đồ gốm), bên phải là chữ Quái (夬 - sứt mẻ), đồ gốm bị mẻ một góc tượng trưng cho sự thiếu hụt, khuyết điểm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

缺 + Tân ngữ (người/vật)

Động từ biểu thị sự thiếu hụt số lượng hoặc tài nguyên. VD: 这里很缺老师。– Ở đây rất thiếu giáo viên.

缺 + 了 + tân ngữ chỉ bộ phận mẻ (口/角)

Biểu thị đồ vật bị sứt mẻ một phần. VD: 缺了个口 – Bị mẻ một vết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “缺” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1