1Động từ
- thiếu
- khiếm khuyết
- thiếu, vắng mặt
- thiếu, hết hàng
Ví dụ
Wǒmen dǎqiú hái quē yí gè rén.
Chúng tôi chơi bóng còn thiếu một người.
Zhège dìqū fēicháng quē shuǐ.
Khu vực này vô cùng thiếu nước.
Chūmén lǚxíng bié quē le bìyào de yàopǐn.
Đi du lịch đừng thiếu các loại thuốc cần thiết.
Zhěng gè xuéqī tā yí cì kè yě méiyǒu quē guò.
Cả học kỳ anh ấy chưa vắng một buổi học nào.
Qínláo rènzhēn de tā zhè yì zhěng nián cónglái méiyǒu quēguo qín.
Người chăm chỉ nghiêm túc như anh ấy cả năm nay chưa từng vắng mặt buổi nào.
2Tính từ
- sứt
- mẻ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
短少,不够;残破。
Ghi chú: Bên trái là bộ Phẫu (缶 - bình sành, đồ gốm), bên phải là chữ Quái (夬 - sứt mẻ), đồ gốm bị mẻ một góc tượng trưng cho sự thiếu hụt, khuyết điểm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缺 + Tân ngữ (người/vật)
Động từ biểu thị sự thiếu hụt số lượng hoặc tài nguyên. VD: 这里很缺老师。– Ở đây rất thiếu giáo viên.
缺 + 了 + tân ngữ chỉ bộ phận mẻ (口/角)
Biểu thị đồ vật bị sứt mẻ một phần. VD: 缺了个口 – Bị mẻ một vết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “缺” 18
- 缺钱quēqiánthiếu tiền; kẹt tiềnHSK3
- 缺点quēdiǎn KHUYẾT ĐIỂMkhuyết điểm; nhược điểm; điểm yếuHSK4
- 缺少quēshǎo KHUYẾT THIỂUthiếu; thiếu thốnHSK4
- 缺乏quēfá KHUYẾT PHẠPthiếu; thiếu thốn; không đủHSK5
- 缺勤quēqínvắng mặt; nghỉ làm; nghỉ học (không đi làm việc, học tập đúng giờ)HSK5
- 缺氧quēyǎngthiếu oxyHSK5
- 短缺duǎnquē ĐOẢN KHUYẾTthiếu hụt; khan hiếmHSK6
- 缺陷quēxiàn KHUYẾT HÃMkhuyết điểm; nhược điểm; chỗ thiếu sótHSK6
- 缺额quēéchỉ tiêu còn thiếu; vị trí khuyết; số lượng còn thiếuHSK6
- 缺损quēsǔnthiếu hụt và hư hại; khuyết tật; tổn khuyếtHSK6
- 残缺cánquē TÀN KHUYẾTtàn khuyết; sứt mẻ; thiếu sótHSK7–9
- 紧缺jǐnquē KHẨN KHIẾTkhan hiếm; thiếu hụtHSK7–9
- 欠缺qiànquē KHIẾM KHUYẾTthiếu; thiếu hụt; khiếm khuyếtHSK7–9
- 缺口quēkǒu KHUYẾT KHẨUchỗ sứt mẻ; lỗ hổng; khoảng thiếu hụtHSK7–9
- 缺失quēshī KHUYẾT THẤTsự thiếu hụt; khiếm khuyết; thiếu sótHSK7–9
- 缺席quēxí KHUYẾT TỊCHvắng mặt; không tham dựHSK7–9
- 亏缺kuīquē KHUY KHUYẾTthiếu hụt; thâm hụt (tiền nong, vật tư); (trăng) khuyết
- 缺氧症quēyǎngzhènghội chứng thiếu oxy; bệnh thiếu oxyHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
