Chuyển đến nội dung
云南雲南

Yúnnán

Hán Việt: VÂN NAM

Tên riêng

HSK4

1Tên riêng

  1. Vân Nam

Ví dụ

  1. 云南有很多少数民族。

    Yúnnán yǒu hěn duō shǎoshù mínzú.Vân Nam có rất nhiều dân tộc thiểu số.

  2. 云南的气候一年四季都很温和。

    Yúnnán de qìhòu yì nián sì jì dōu hěn wēnhé.Khí hậu của Vân Nam quanh năm đều rất ôn hòa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 云南省 Yúnnán shěngtỉnh Vân Nam
  • 去云南 qù Yúnnánđi Vân Nam
  • 云南白药 Yúnnán báiyàoVân Nam bạch dược
  • 云南米线 Yúnnán mǐxiànbún Vân Nam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国西南部的省份,简称“滇”或“云”,省会昆明。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到/去 + 云南 + động từ

Đến/đi Vân Nam làm gì. VD: 我想去云南看风景。– Tôi muốn đi Vân Nam ngắm phong cảnh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

云
南

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1