1Danh từ
- phía nam
- hướng nam
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
方向,早晨面对太阳右手的一边,与“北”相对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
朝 / 向 + 南 + động từ
Chỉ hướng di chuyển hoặc phương vị hướng về phía nam. VD: 一直向南走就能看到地铁站。– Cứ đi thẳng về phía nam là thấy ga tàu điện ngầm.
A……,B 呢?
Trợ từ ngữ khí “呢” đặt ở cuối câu nghi vấn tỉnh lược, dùng để hỏi lại đối phương về cùng một nội dung vừa được đề cập trước đó mà không cần lặp lại cả câu hỏi.
我是越南人,你呢? – Tôi là người Việt Nam, còn bạn?
他爸爸是老师,他妈妈呢? – Bố anh ấy là giáo viên, còn mẹ anh ấy?
Bài học: HSK1 · 你家有几口人? – Nhà bạn có mấy người?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “南” 18
- 南边nánbian NAM BIÊNphía namHSK1
- 越南Yuènán VIỆT NAMnước Việt NamHSK2
- 东南dōngnán ĐÔNG NAMđông nam; hướng đông namHSK3
- 南方nánfāng NAM PHƯƠNGmiền nam; phương nam; miền Nam, phương NamHSK3
- 西南xīnán TÂY NAMhướng tây nam; phía tây namHSK3
- 南部nánbù NAM BỘphía nam; miền nam; nam bộHSK4
- 云南Yúnnán VÂN NAMVân NamHSK4
- 南极nánjí NAM CỰCNam CựcHSK4
- 南岛nándǎođảo Nam (đảo phía nam, thường chỉ đảo Nam của New Zealand)HSK5
- 南京Nánjīng NAM KINHNam Kinh (thủ phủ tỉnh Giang Tô, Trung Quốc); Nam Kinh (thành phố ở Trung Quốc)HSK5
- 南瓜nánguā NAM QUAbí ngô; bí đỏHSK7–9
- 指南zhǐnán CHỈ NAMkim chỉ nam; sách hướng dẫn; chỉ dẫnHSK7–9
- 海南岛Hǎinán Dǎo HẢI NAM ĐẢOĐảo Hải NamHSK3
- 南瓜灯nánguādēng NAM QUA ĐĂNGđèn lồng bí ngô; đèn quả bí (dùng trong lễ Halloween)HSK4
- 指南针zhǐnánzhēn CHỈ NAM CHÂMla bàn; kim chỉ namHSK5
- 南极洲Nánjízhōu NAM CỰC CHÂUChâu Nam CựcHSK6
- 南美洲Nánměizhōu NAM MỸ CHÂUChâu Nam Mỹ; Nam MỹHSK6
- 南非语nánfēiyǔ NAM PHI NGỮtiếng Afrikaans; tiếng Nam PhiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
