1Danh từ
- thang mây
- thang cứu hỏa vươn cao
- thang công thành thời cổ
Ví dụ
Xiāofángyuán shēngqǐ yúntī, yíngjiù kùn zài gāolóu lǐ de jūmín.
Lính cứu hỏa dựng thang mây lên để giải cứu những cư dân bị kẹt trong tòa nhà cao tầng.
Zài gǔdài zhànzhēng zhōng, yúntī shì gōngdǎ chéngchí de zhòngyào gōngjù.
Trong chiến tranh thời xưa, thang mây là công cụ quan trọng để công thành.
Zhè liàng xiāofángchē pèi yǒu cháng dá wǔshí mǐ de yúntī.
Chiếc xe cứu hỏa này được trang bị thang vươn dài tới 50 mét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代攻城用的长梯;现也指消防车上用于高空救人灭火的伸缩梯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 乘 + 云梯 + động từ
dùng/ngồi thang vươn để làm việc cứu hộ trên cao. VD: 救援人员乘云梯到达起火楼层。– Nhân viên cứu hộ đi thang vươn lên tới tầng bị cháy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
