1Danh từ
- vân anh (cô gái đã đến tuổi nhưng chưa lấy chồng, thường dùng trong thành ngữ 'vân anh vị giá')
- khoáng vật mica (tên gọi cổ)
Ví dụ
Mínjiān cháng yòng "yúnyīng wèijià" xíngróng gūniang chéngnián wèi jié liángyuán.
Dân gian thường dùng cụm từ 'vân anh vị giá' để miêu tả cô gái đã lớn mà chưa nên duyên chồng vợ.
Gǔshū zhōng suǒ shuō de yúnyīng, yǒushí zhǐ de shì yúnmǔshí.
Từ 'vân anh' trong sách cổ đôi khi chỉ đá mica.
Rújīn hěn duō nǚxìng shìyè yǒuchéng, dào yě bú jièyì réng shì yúnyīng zhī shēn.
Ngày nay nhiều phụ nữ sự nghiệp thành đạt, chẳng hề bận tâm chuyện mình vẫn còn là thân gái độc thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
1. 唐代钟陵著名歌妓名,后借指成年未嫁的女子。2. 白云母的旧称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
云英 + 未嫁
Thành ngữ chỉ người phụ nữ đã đến tuổi kết hôn nhưng vẫn độc thân. VD: 她至今依然云英未嫁。– Đến nay cô ấy vẫn chưa lấy chồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “云英” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
