1Động từ
- tương tác
- hỗ trợ qua lại
- tương tác, qua lại
Ví dụ
Lǎoshī zài kètáng shang jīngcháng hé xuésheng hùdòng.
Thầy giáo trong giờ học thường xuyên tương tác với học sinh.
Wǎngluò zhíbō zhōng zhǔbō jīngcháng yǔ fěnsī hùdòng.
Trong buổi livestream, người phát sóng thường xuyên tương tác với người hâm mộ.
Zhè zhǒng jiàoxué ruǎnjiàn zēngqiáng le rén-jī hùdòng de tǐyàn.
Phần mềm dạy học này nâng cao trải nghiệm tương tác giữa người và máy.
Línlǐ zhījiān duō yìxiē zhēnchéng de hùdòng, bǐcǐ de xìnrèn zìrán jiù jiāshēn le.
Hàng xóm láng giềng thường xuyên qua lại chân thành với nhau thì lòng tin đôi bên tự khắc sẽ bền chặt hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
互相作用,互相影响。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 与 / 和 + đối tượng + 互动
Tương tác, giao lưu qua lại với ai đó. VD: 老师喜欢在课堂上跟学生互动。– Thầy giáo thích tương tác với học sinh trong giờ học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
