Chuyển đến nội dung
互动互動

hùdòng

Hán Việt: HỖ ĐỘNG

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. tương tác
  2. hỗ trợ qua lại
  3. tương tác, qua lại

Ví dụ

  1. 老师在课堂上经常和学生互动。

    Lǎoshī zài kètáng shang jīngcháng hé xuésheng hùdòng.

    Thầy giáo trong giờ học thường xuyên tương tác với học sinh.

  2. 网络直播中主播经常与粉丝互动。

    Wǎngluò zhíbō zhōng zhǔbō jīngcháng yǔ fěnsī hùdòng.

    Trong buổi livestream, người phát sóng thường xuyên tương tác với người hâm mộ.

  3. 这种教学软件增强了人机互动的体验。

    Zhè zhǒng jiàoxué ruǎnjiàn zēngqiáng le rén-jī hùdòng de tǐyàn.

    Phần mềm dạy học này nâng cao trải nghiệm tương tác giữa người và máy.

  4. 邻里之间多一些真诚的互动,彼此的信任自然就加深了。

    Línlǐ zhījiān duō yìxiē zhēnchéng de hùdòng, bǐcǐ de xìnrèn zìrán jiù jiāshēn le.

    Hàng xóm láng giềng thường xuyên qua lại chân thành với nhau thì lòng tin đôi bên tự khắc sẽ bền chặt hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 课堂互动 kètáng hùdòngtương tác trong lớp học
  • 积极互动 jījí hùdòngtương tác tích cực
  • 增强互动 zēngqiáng hùdòngtăng cường tương tác
  • 互动环节 hùdòng huánjiéphần giao lưu/tương tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

互相作用,互相影响。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 与 / 和 + đối tượng + 互动

Tương tác, giao lưu qua lại với ai đó. VD: 老师喜欢在课堂上跟学生互动。– Thầy giáo thích tương tác với học sinh trong giờ học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

互
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1