1Phó từ
- lẫn nhau
- qua lại
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彼此,彼此之间交互。
Ghi chú: Hình dáng như hai chiếc móc lồng ghép đan xen vào nhau, biểu thị sự tương hỗ, qua lại lẫn nhau.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
互 + 单音节动词 (như 互助, 互让)
Đứng trước động từ biểu thị hành động qua lại giữa hai hoặc nhiều bên. VD: 同学之间要互爱互助。– Giữa các bạn học cần yêu thương và tương trợ lẫn nhau.
作为 + Danh từ/Cụm danh từ, ...
Giới từ "作为" dùng để nêu rõ thân phận, cương vị của một người hoặc tính chất, tư cách của một sự vật. "作为" không đứng độc lập mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ phía sau để tạo thành cụm giới từ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ nhằm tạo tiền đề, góc nhìn cho nhận định hoặc hành động ở vế sau. Trong tiếng Việt thường dịch là "Với tư cách là...", "Là...".
作为一年里最重要的传统节日,春节对中国人来说有着特别的意义。 – Là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong năm, Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa vô cùng đặc biệt đối với người Trung Quốc.
作为好朋友,我们一直互相关心、互相帮助。 – Với tư cách là bạn bè tốt, chúng mình luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “互” 13
- 互相hùxiāng HỖ TƯƠNGlẫn nhau; cùng nhau; lẫn nhau, qua lạiHSK4
- 相互xiānghù TƯƠNG HỖlẫn nhau; tương hỗ; lẫn nhau, cùng nhauHSK4
- 互动hùdòng HỖ ĐỘNGtương tác; hỗ trợ qua lại; tương tác, qua lạiHSK5
- 互助hùzhù HỖ TRỢtương trợ; giúp đỡ lẫn nhau; tương trợ, giúp đỡ lẫn nhauHSK6
- 互信hùxìnsự tin cậy lẫn nhau; sự tin tưởng lẫn nhauHSK6
- 互补hùbǔ HỖ BỔbổ sung lẫn nhau; bù trừ cho nhauHSK7–9
- 交互jiāohù GIAO HỖlẫn nhau; qua lại; xen kẽHSK7–9
- 互惠hùhuì HỖ HUỆcùng có lợi; hỗ huệ
- 互联网hùliánwǎng HỖ LIÊN VÕNGmạng Internet; mạng liên kếtHSK4
- 互惠生hùhuìshēng HỖ HUỆ SINHAu Pair; thực tập sinh trao đổi văn hóa (sống cùng gia đình bản xứ và phụ giúp việc nhà/chăm trẻ đổi lấy ăn ở)
- 相互关系xiānghùguānxìmối quan hệ qua lại; mối quan hệ tương hỗHSK5
- 相互作用xiānghùzuòyòngtác dụng tương hỗ; sự tương tácHSK5
- 互不相让hù bù xiāng ràng HỖ BẤT TƯƠNG NHƯỢNGkhông ai chịu nhường aiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
