Chuyển đến nội dung
互补互補

hùbǔ

Hán Việt: HỖ BỔ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. bổ sung lẫn nhau
  2. bù trừ cho nhau

Ví dụ

  1. 两家公司在技术上具有很强的互补性。

    Liǎng jiā gōngsī zài jìshù shang jùyǒu hěn qiáng de hùbǔ xìng.Hai công ty có tính bổ trợ lẫn nhau rất mạnh về mặt công nghệ.

  2. 他们两人的性格正好互补。

    Tāmen liǎng rén de xìnggé zhènghǎo hùbǔ.Tính cách của hai người họ vừa vặn bù trừ cho nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优势互补 yōushì hùbǔbổ sung ưu thế cho nhau
  • 互补性 hùbǔxìngtính bổ trợ lẫn nhau
  • 性格互补 xìnggé hùbǔtính cách bù trừ
  • 功能互补 gōngnéng hùbǔchức năng bổ trợ nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

互相补充,互相弥补不足。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 B 互补

A và B bổ sung, tương hỗ cho nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

互
补

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1