1Động từ
- vá
- chắp vá
- sửa chữa
- bù
- bổ sung
- bồi bổ
- tẩm bổ
- bổ túc, bù, bồi dưỡng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把破损的地方修好;增加不足的部分;滋补身体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
补 + tân ngữ (thiếu sót / hư hỏng / cơ thể)
Bổ sung chỗ thiếu, vá chỗ hỏng hoặc bồi dưỡng sức khoẻ. VD: 补漏洞 – vá lỗ hổng.
Động từ + 复合趋向补语 (上/下/进/出/回/过/起 + 来/去)
Các từ “上, 下, 进, 出, 回, 过” kết hợp với “来/去” (hoặc “起来”) đứng sau động từ tạo thành bổ ngữ xu hướng kép, biểu thị phương hướng cụ thể của hành động (hướng về phía người nói thì dùng “来”, rời xa người nói thì dùng “去”). Lưu ý vị trí tân ngữ: (1) Nếu tân ngữ là nơi chốn, bắt buộc phải đứng trước “来/去”; (2) Nếu tân ngữ là sự vật, có thể đứng trước hoặc sau “来/去”.
她经常跑上来找我玩。 – Bé thường chạy lên tìm tôi chơi.
楼不高,我们走上去吧。 – Tòa nhà không cao đâu, tụi mình đi bộ lên nhé.
Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “补” 18
- 补充bǔchōng BỔ SUNGbổ sung; thêm vào; bổ sung, bổ trợHSK5
- 候补hòubǔ HẬU BỔchờ bổ sung; xếp hàng chờ (vé, chức vụ); dự khuyếtHSK5
- 补偿bǔcháng BỔ THƯỜNGđền bù; bồi thường; bù đắpHSK6
- 补课bǔkè BỔ KHÓAhọc bù; dạy bù; học bù, dạy bùHSK6
- 补贴bǔtiē BỔ THIẾPtrợ cấp; bù đắp; hỗ trợ tiền bạcHSK6
- 补习bǔxí BỔ TẬPhọc thêm; bổ túc; học bồi dưỡngHSK6
- 弥补míbǔ DI BỔbù đắp; bù trừ; bù đắp, bù trừHSK6
- 增补zēngbǔbổ sung; thêm vàoHSK6
- 补给bǔjǐ BỔ CẤPtiếp tế; cung ứng; vật phẩm tiếp tếHSK7–9
- 补救bǔjiù BỔ CỨUbù đắp; cứu vãn; khắc phụcHSK7–9
- 补助bǔzhù BỔ TRỢtrợ cấp; bổ trợ; hỗ trợHSK7–9
- 互补hùbǔ HỖ BỔbổ sung lẫn nhau; bù trừ cho nhauHSK7–9
- 填补tiánbǔ ĐIỀN BỔbù đắp; lấp đầy (chỗ trống, thiếu sót)HSK7–9
- 替补tìbǔ THẾ BỔthay thế; bổ sung; người dự bịHSK7–9
- 修补xiūbǔ TU BỔsửa chữa; tu bổ; vá víuHSK7–9
- 补丁bǔding BỔ ĐINHmiếng vá (quần áo, đồ dùng); bản vá (phần mềm máy tính)
- 补过bǔguò BỔ QUÁbù đắp lỗi lầm; chuộc lỗi
- 补花bǔhuā BỔ HOAnghệ thuật may đắp hoa; hoa văn may đắp nổi (thủ công)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
