1Danh từ
- hình ngũ giác
- ngũ giác
Ví dụ
Zhōngguó guóqí shang yǒu wǔ kē wǔjiǎoxīng, qí jīběn xíngzhuàng shì wǔjiǎoxíng.Trên quốc kỳ Trung Quốc có năm ngôi sao năm cánh, hình dáng cơ bản của nó là hình ngũ giác.
Lǎoshī ràng xiǎoxuéshēng zài zhǐ shang huà yí ge zhèng wǔjiǎoxíng.Thầy giáo bảo học sinh tiểu học vẽ một hình ngũ giác đều lên giấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有五个角和五条边的多边形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 + 五角形
Có dạng hình ngũ giác. VD: 这个建筑呈五角形。– Tòa kiến trúc này có hình ngũ giác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
