1Số từ
- năm
- năm (số 5)
- số năm (5)
- năm, số năm
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,四加一后所得。
Ghi chú: Số đếm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
五 + lượng từ + danh từ
Biểu thị số lượng là năm. VD: 五本书 – năm quyển sách.
Viết Pinyin: y / w / ü / iu · ui · un
i u ü đầu âm tiết → y w yu; sau j q x y bỏ hai chấm của ü; iou → iu, uei → ui, uen → un; dấu thanh đặt theo thứ tự a > o, e > i, u, ü (iu, ui đặt ở chữ sau).
有 – có
五 – năm
Bài học: HSK1 · 拼音与发音 – Phát âm: thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “五” 18
- 第五dìwǔ ĐỆ NGŨthứ năm (thứ tự số 5)HSK1
- 十五shíwǔ THẬP NGŨmười lăm; số 15HSK1
- 五十wǔshí NGŨ THẬPnăm mươi; số 50HSK1
- 五月wǔyuè NGŨ NGUYỆTtháng năm; tháng 5HSK1
- 周五zhōuwǔ CHU NGŨthứ SáuHSK1
- 五官wǔguān NGŨ QUANngũ quan (tai, mắt, mũi, miệng, thân/lông mày; thường chỉ các nét trên khuôn mặt)HSK7–9
- 星期五xīngqīwǔ TINH KỲ NGŨthứ sáuHSK1
- 礼拜五lǐbàiwǔthứ SáuHSK3
- 五角形wǔjiǎoxínghình ngũ giác; ngũ giácHSK5
- 五金店wǔjīndiàncửa hàng kim khí; tiệm ngũ kimHSK5
- 毕宿五bìxiùwǔ TẤT TÚ NGŨsao Aldebaran (ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Kim Ngưu)
- 五斗柜wǔdǒuguì NGŨ ĐẨU QUÝtủ năm ngăn kéo
- 五碳糖wǔtàntáng NGŨ THÁN ĐƯỜNGđường 5 cacbon; pentose (hóa sinh)
- 五旬节wǔxúnjié NGŨ TUẦN TIẾTlễ Hiện Xuống (Kitô giáo); lễ Ngũ Tuần (Do Thái giáo)
- 五颜六色wǔyán-liùsè NGŨ NHAN LỤC SẮCsặc sỡ; nhiều màu sắc; rực rỡ muôn màuHSK5
- 一五一十yīwǔyīshí NHẤT NGŨ NHẤT THẬPrành rọt, ngọn ngành, đầu đuôi; rành rọt từng chi tiết, hai năm rõ mườiHSK6
- 三番五次sānfān-wǔcì TAM PHIÊN NGŨ THỨnăm lần bảy lượt; hết lần này đến lần khácHSK7–9
- 五湖四海wǔhú-sìhǎi NGŨ HỒ TỨ HẢInăm châu bốn biển; khắp bốn phương; khắp muôn nơiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
