Chuyển đến nội dung
亚伦亞倫

yàlún

Hán Việt: Á LUÂN

Danh từ riêng

1Danh từ riêng

  1. Aaron (tên riêng của người phương Tây hoặc nhân vật Kinh Thánh Aaron)

Ví dụ

  1. 在圣经中,亚伦是摩西的哥哥。

    Zài Shèngjīng zhōng, Yàlún shì Móxī de gēge.Trong Kinh Thánh, A-rôn là anh trai của Môi-se.

  2. 亚伦是古代以色列的第一任大祭司。

    Yàlún shì gǔdài Yǐsèliè de dì-yī rèn dàjìsī.A-rôn là thầy tế lễ thượng phẩm đầu tiên của Israel cổ đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亚伦杖 Yàlún zhàngcây gậy của A-rôn
  • 祭司亚伦 jìsī Yàlúnthầy tế lễ A-rôn
  • 名叫亚伦 míng jiào Yàlúntên gọi là Aaron

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常见西方男子名(Aaron)的音译,亦为《圣经》人物名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

名叫 + 亚伦

Dùng để giới thiệu tên người. VD: 他有个朋友名叫亚伦。– Anh ấy có một người bạn tên là Aaron.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亚
伦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1