1Danh từ
- á quân
- giải nhì
Ví dụ
Tā zài pīngpāngqiú bǐsài zhōng huòdéle yàjūn.
Anh ấy đã giành vị trí á quân trong trận thi đấu bóng bàn.
Hěn yíhàn, wǒmen duì zuìzhōng qūjū yàjūn.
Rất tiếc là đội chúng tôi rốt cuộc chỉ giành ngôi á quân.
Suīrán zhǐshì yàjūn, dàn dàjiā dōu yǐjīng jìnlì le.
Tuy chỉ là giải nhì nhưng mọi người đều đã cố gắng hết sức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体育比赛等第二名的称号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
获得 / 夺得 + 亚军
Đạt giải nhì hoặc giành ngôi á quân trong cuộc thi. VD: 夺得亚军 – Giành ngôi á quân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
