1Danh từ
- quân đội
- quân đội nói chung
- quân đoàn (đơn vị quân sự, dưới cấp quân khu/tập đoàn quân, trên cấp sư đoàn)
Ví dụ
Tā niánqīng shí cānjūn rùwǔ.
Thời trẻ anh ấy đã gia nhập quân đội.
Bǎowèi zǔguó shì jūnrén de zhízé.
Bảo vệ tổ quốc là trách nhiệm của quân nhân.
Zhè zhī jūnduì jìlǜ fēicháng yánmíng.
Quân đội này kỷ luật vô cùng nghiêm minh.
Tā dānrèn le zhè ge jūn de jūnzhǎng.
Ông ấy đảm nhiệm chức quân đoàn trưởng của quân đoàn này.
Liǎng ge shī biān chéng le yí ge jūn.
Hai sư đoàn được biên chế thành một quân đoàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
武装部队;军队编制单位(由若干个师或旅组成)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参军 / 从军
đi lính, nhập ngũ. VD: 他高中毕业就参军了。– Anh ấy tốt nghiệp cấp ba là đi lính ngay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “军” 18
- 冠军guànjūn QUÁN QUÂNquán quân; nhà vô địch; giải nhấtHSK5
- 将军jiāngjūn TƯỚNG QUÂNtướng quân; cấp tướng; chiếu tướng (trong cờ tướng)HSK6
- 季军jìjūn QUÝ QUÂNgiải ba; vị trí thứ ba; người đoạt giải baHSK6
- 军队jūnduì QUÂN ĐỘIquân độiHSK6
- 军人jūnrén QUÂN NHÂNquân nhân; người línhHSK6
- 亚军yàjūn Á QUÂNá quân; giải nhìHSK6
- 敌军díjūnquân địch; quân đối phươngHSK6
- 军火jūnhuǒ QUÂN HỎAvũ khí đạn dược; quân hỏaHSK6
- 军马jūnmǎ QUÂN MÃngựa chiến; ngựa dùng trong quân sựHSK6
- 军犬jūnquǎn QUÂN KHUYỂNchó quân sự; quân khuyển; chó nghiệp vụ quân độiHSK6
- 行军xíngjūn HÀNH QUÂNhành quânHSK6
- 海军hǎijūn HẢI QUÂNhải quânHSK7–9
- 进军jìnjūn TIẾN QUÂNtiến quân; hành quân; mở rộng sang (thị trường, lĩnh vực mới)HSK7–9
- 军官jūnguān QUÂN QUANsĩ quan quân độiHSK7–9
- 军舰jūnjiàn QUÂN HẠMtàu chiến; tàu quân sựHSK7–9
- 军事jūnshì QUÂN SỰquân sựHSK7–9
- 空军kōngjūn KHÔNG QUÂNkhông quânHSK7–9
- 领军lǐngjūn LĨNH QUÂNdẫn đầu; chỉ huy; lãnh đạoHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
