Chuyển đến nội dung
亚哈亞哈

yàhā

Hán Việt: Á HÁP

Danh từ riêng

1Danh từ riêng

  1. A-háp (vua Israel cổ đại theo Kinh Thánh)

Ví dụ

  1. 亚哈是古代以色列的一位国王。

    Yàhā shì gǔdài Yǐsèliè de yí wèi guówáng.A-háp là một vị vua của Israel cổ đại.

  2. 圣经中记载了亚哈的故事。

    Shèngjīng zhōng jìzǎi le Yàhā de gùshi.Trong Kinh Thánh có ghi chép câu chuyện về vua A-háp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亚哈王 Yàhā wángvua A-háp
  • 亚哈时代 Yàhā shídàithời đại vua A-háp
  • 亚哈与耶洗别 Yàhā yǔ YěxǐbiéA-háp và Giê-sa-bên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

《圣经》中记载的古代以色列国王名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

亚哈 + 统治 / 在位

Dùng làm danh từ riêng chỉ vua A-háp trong lịch sử/Kinh Thánh. VD: 亚哈在位二十二年。– Vua A-háp trị vì 22 năm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亚
哈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1