1Động từ
- hà hơi
- thở ra
Ví dụ
2Thán từ
- ha ha (mô phỏng tiếng cười)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
张口呼气;拟声词,形容笑声。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对着 + tân ngữ + 哈气
Hà hơi vào vật nào đó. VD: 对着双手哈气 – hà hơi vào hai bàn tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “哈” 12
- 哈哈hāhā HA HAha ha (tiếng cười); ha haHSK4
- 哈腰hāyāocúi lưng; khúm núm cúi đầuHSK5
- 亚哈yàhā Á HÁPA-háp (vua Israel cổ đại theo Kinh Thánh)
- 哈尔滨Hā'ěrbīn CÁP NHĨ TÂNCáp Nhĩ TânHSK3
- 马大哈mǎdàhā MÃ ĐẠI CÁPngười hay quên, cẩu thả, vô tâm vô tính; người cẩu thả, đãng trí, hay quênHSK5
- 哈巴狗hǎbāgǒu HÁ BA CẨUchó mặt xệ; chó xù Pug (loài chó nhỏ); kẻ bợ đỡHSK6
- 打哈哈dǎ hāha ĐẢ CÁP CÁPnói cười xí xóa, lảng tránh bằng câu nói đùaHSK6
- 打哈欠dǎhāqian ĐẢ CÁP KHIẾMngáp
- 阿布哈兹ābùhāzī A BỐ CÁP TƯAbkhazia (vùng đất/quốc gia ly khai tại khu vực Kavkaz)HSK6
- 点头哈腰diǎntóuhāyāogật đầu khom lưng; cúi rạp người (thể hiện sự nịnh nọt, khúm núm)HSK6
- 大麻哈鱼dàmáhǎyú ĐẠI MA HÁ NGƯcá hồi Chum; cá hồi Keta
- 哈佛大学hāfódàxué HÁ PHẬT ĐẠI HỌCĐại học Harvard
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
