1Động từ
- nộp ra
- giao ra
- bàn giao
Ví dụ
Qǐng jiāochū nǐmen de hùzhào yǐbiàn jiǎnchá.
Xin hãy xuất trình hộ chiếu của các bạn để kiểm tra.
Xiǎotōu bùdébù jiāochū tōu lái de qiánbāo.
Tên trộm đành phải giao nộp lại chiếc ví đã trộm.
Tā zài tuìxiū qián jiāochū le suǒyǒu gōngzuò quánlì.
Ông ấy đã bàn giao toàn bộ quyền lực công việc trước khi nghỉ hưu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把掌管或持有的东西交移出去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật/quyền hạn + 交出(来)
Đem giao nộp thứ gì ra ngoài. VD: 把手机交出来!– Nộp điện thoại ra đây!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
