1Động từ
- ra
- ra ngoài (từ trong ra ngoài)
- xảy ra
- phát sinh
- xuất bản
- ra (sách, đề thi...)
- ra, xuất ra
- ra, ra ngoài
Ví dụ
Tā cóng fángjiān lǐ zǒu chūlái le.
Anh ấy từ trong phòng đi ra rồi.
Lùshang chū chēhuò le, dǔ de hěn lìhai.
Trên đường xảy ra tai nạn xe, tắc đường rất nghiêm trọng.
Lǎoshī míngtiān yào gěi wǒmen chū kǎoshì tí.
Ngày mai thầy giáo sẽ ra đề thi cho chúng tôi.
Tā zǒu chūqu le.
Anh ấy bước ra ngoài rồi.
Tā yǐjīng chū mén le.
Anh ấy đã ra khỏi cửa rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从里面到外面(跟“进、入”相对);产生、发生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出 + danh từ sự việc (车祸/事/问题)
xảy ra hoặc phát sinh chuyện gì. VD: 电脑出问题了。– Máy tính gặp trục trặc rồi.
động từ + 出(来/去)
làm bổ ngữ xu hướng biểu thị hành động hướng ra ngoài. VD: 拿出来 – lấy ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “出” 18
- 出汗chū hàn XUẤT HÃNđổ mồ hôi, ra mồ hôi; đổ mồ hôi, toát mồ hôiHSK1
- 出国chūguó XUẤT QUỐCxuất ngoại; đi ra nước ngoài; ra nước ngoàiHSK2
- 出来chūlái XUẤT LAIra đây; đi ra (về phía người nói); lộ raHSK2
- 出门chūmén XUẤT MÔNra ngoài; ra khỏi cửa; đi xaHSK2
- 出去chūqù XUẤT KHỨra ngoài; đi ra (rời xa vị trí người nói); đi ra ngoàiHSK2
- 出发chūfā XUẤT PHÁTxuất phát; lên đường; khởi hànhHSK3
- 出生chūshēng XUẤT SINHsinh ra; ra đời; sinh ra, chào đờiHSK3
- 出院chūyuàn XUẤT VIỆNxuất viện; ra viện; xuất viện, ra việnHSK3
- 借出jièchūcho mượn; cho vay; mượn raHSK3
- 拿出náchūlấy ra; rút ra; đưa ra (tiền bạc, ý kiến, dũng khí...)HSK3
- 找出zhǎochū TÌM XUẤTtìm ra; vạch ra; chỉ raHSK3
- 走出zǒuchū TẨU XUẤTbước ra; đi ra khỏi; vượt qua (nghịch cảnh, bóng ma tâm lý)HSK3
- 出差chūchāi XUẤT SAIđi công tácHSK4
- 出口chūkǒu XUẤT KHẨUlối ra; cửa ra; cửa ra, lối raHSK4
- 出现chūxiàn XUẤT HIỆNxuất hiện; nảy sinh; hiện raHSK4
- 出行chūxíng XUẤT HÀNHđi lại; ra ngoài; xuất hànhHSK4
- 出租chūzū XUẤT TÔcho thuêHSK4
- 发出fāchū PHÁT XUẤTphát ra; phát đi; đưa raHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
