1Động từ
- giao phó
- ủy thác
Ví dụ
Tā bǎ zìjǐ de zhòngyào wénjiàn jiāotuō gěi lǜshī bǎoguǎn.
Anh ấy giao phó giấy tờ quan trọng của mình cho luật sư bảo quản.
Mǔqīn lín zǒu qián bǎ dìdi jiāotuō gěi wǒ zhàogù.
Trước lúc đi mẹ đã giao phó em trai cho tôi chăm sóc.
Zhè xiàng jiānjù de rènwu jiāotuō gěi le niánqīng de tuánduì.
Nhiệm vụ gian nan này đã được giao phó cho đội ngũ trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
委托,把事情或人交给别人照料或处理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 交托给 + đối tượng
Đem người hoặc việc gì giao phó cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
